バナナの皮(かわ)を剥(む)いて、一(ひと)口(くち)かじりました。 Tôi bóc vỏ chuối rồi cắn một miếng. Từ:バナナの皮(かわ)むく一(ひと)口(くち)かじるĐã xác minh
このなしの皮(かわ)をむくナイフを貸(か)して下(くだ)さい。 Cho tôi mượn con dao để gọt vỏ quả lê này với ạ. Từ:このなしの皮(かわ)をむくナイフ貸(か)すくださいĐã xác minh
バナナの皮(かわ)を剥(む)いて、一(ひと)口(くち)かじりました。 Tôi bóc vỏ chuối rồi cắn một miếng. Từ:バナナの皮(かわ)むく一(ひと)口(くち)かじるVí dụ của biên tập
リンゴの皮(かわ)を剥(む)いて、くしで取(と)り除(のぞ)きます。 Gọt vỏ táo và lấy phần lõi ra. Từ:りんごむく取(と)り除(のぞ)くVí dụ của biên tập
皮(かわ)をぺろっと剥(む)き、みかんを食(た)べた。 Mình bóc vỏ ra một cái rồi ăn quýt. Từ:皮(かわ)ぺろっとむくみかん食(た)べるVí dụ của biên tập
この季(き)節(せつ)はみかんを剥(む)いて食(た)べるのが楽(たの)しみです。 Vào mùa này, mình rất mong chờ được bóc vỏ và ăn quýt. Từ:季(き)節(せつ)みかんむく食(た)べる楽(たの)しみVí dụ của biên tập