Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ぺろっと

ぺろっとperotto

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    một cách nhanh chóng; trong nháy mắt

    EN (eating up) quickly; in no time; gobbling up

    từ tượng thanh/tượng hình

  2. nhanh chóng (lè lưỡi)

    EN quickly (sticking out one's tongue)

    từ tượng thanh/tượng hình

    リンダは舌(した)をぺろっと出(だ)した。

    • Linda lè lưỡi ra.

    Từ:舌(した)ぺろっと出(だ)す

  3. liếm

    EN licking; licking up

    từ tượng thanh/tượng hình

  4. một lèo; dễ dàng (bóc vỏ)

    EN (peeling off) in one go; completely

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 4

皮(かわ)をぺろっと剥(む)き、みかんを食(た)べた。

  • Mình bóc vỏ ra một cái rồi ăn quýt.

Từ:皮(かわ)ぺろっとむくみかん食(た)べる

Ví dụ của biên tập

リンダは舌(した)をぺろっと出(だ)した。

  • Linda lè lưỡi ra.

Từ:舌(した)ぺろっと出(だ)す

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục