Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

剥(は)がれる

はがれるhagareru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    bị bong, bị tróc, bị bong ra

    EN to come unstuck from; to peel off; to come off

Câu ví dụ 8

彼(かれ)もとうとうメッキがはがれた。

  • Cuối cùng thì bộ mặt thật của anh ta cũng đã bị lộ tẩy.

Từ:彼(かれ)もとうとうメッキが剥(は)がれる

Đã xác minh

引(ひ)っ越(こ)しの荷(に)造(づく)りで段(だん)ボールの端(はじ)を折(お)ると、テープがバシャッと音(おと)を立(た)てて剥(は)がれた。

  • Khi gập mép thùng các-tông để đóng gói đồ đạc chuyển nhà, miếng băng keo bị lột ra với một tiếng xoẹt lớn.

Đăng nhập để tiếp tục