Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

端(はし)っこ

はしっこhashikko

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    mép; cạnh; đầu

    EN end; edge; tip

    Xem thêm: 端(はた)

Câu ví dụ 5

端(はじ)っこに立(た)ってろ!

  • Đứng ở góc kia đi!

Từ:端(はし)っこ立(た)つ

Khớp tự động

庭(にわ)の端(はじ)っこにチリマツが植(う)えてあります。

  • Có một cây thông Chirimatsu được trồng ở góc vườn.

Từ:庭(にわ)端(はし)っこ植(う)える

Khớp tự động

テーブルの端(はじ)っこにグラスを置(お)かないで。

  • Đừng đặt ly ở mép bàn.

Từ:テーブル端(はし)っこグラス置(お)く

Khớp tự động

トムは村(むら)の端(はじ)っこにある家(いえ)で暮(く)らしている。

  • Tom đang sống trong một ngôi nhà nằm ở bìa làng.

Từ:村(むら)端(はし)っこ家(いえ)暮(く)らす

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục