古(ふる)びた看(かん)板(ばん)の端(はじ)っこがビラビラと剥(は)がれていた。 Mép của tấm biển hiệu cũ kỹ đang bong tróc lả tả. Từ:古(ふる)びる看(かん)板(ばん)端(はし)っこびらびら剥(は)がれるVí dụ của biên tập
庭(にわ)の端(はじ)っこにチリマツが植(う)えてあります。 Có một cây thông Chirimatsu được trồng ở góc vườn. Từ:庭(にわ)端(はし)っこ植(う)えるKhớp tự động
トムは村(むら)の端(はじ)っこにある家(いえ)で暮(く)らしている。 Tom đang sống trong một ngôi nhà nằm ở bìa làng. Từ:村(むら)端(はし)っこ家(いえ)暮(く)らすKhớp tự động