今年(ことし)はよい収(しゅう)穫(かく)を期(き)待(たい)している。 Tôi hy vọng năm nay sẽ có một vụ thu hoạch tốt. Từ:今年(ことし)は良(よ)い収(しゅう)穫(かく)を期(き)待(たい)する
今(こん)回(かい)の旅(りょ)行(こう)は大(おお)きな収(しゅう)穫(かく)があった。 Chuyến đi lần này đã thu được kết quả lớn. Từ:今(こん)回(かい)旅(りょ)行(こう)大(おお)きな収(しゅう)穫(かく)Đã xác minh
相(そう)当(とう)な収(しゅう)穫(かく)を期(き)待(たい)してもよいと思(おも)った。 Tôi nghĩ rằng mình có thể kỳ vọng vào một vụ thu hoạch khá lớn. Từ:相(そう)当(とう)収(しゅう)穫(かく)を期(き)待(たい)するも良(よ)いと思(おも)う
今日(きょう)の釣(つ)りは収(しゅう)穫(かく)がなかった。 Buổi câu cá hôm nay không thu hoạch được gì. Từ:今日(きょう)釣(つ)り収(しゅう)穫(かく)Đã xác minh
私(わたし)たちはみな収(しゅう)穫(かく)の手(て)伝(つだ)いをした。 Tất cả chúng tôi đều đã giúp thu hoạch. Từ:私(わたし)たちはみな収(しゅう)穫(かく)の手(て)伝(つだ)いをするĐã xác minh
今年(ことし)はよい収(しゅう)穫(かく)を期(き)待(たい)している。 Tôi hy vọng năm nay sẽ có một vụ thu hoạch tốt. Từ:今年(ことし)は良(よ)い収(しゅう)穫(かく)を期(き)待(たい)する
今年(ことし)の収(しゅう)穫(かく)は昨(さく)年(ねん)には及(およ)ばない。 Sản lượng thu hoạch năm nay không bằng năm ngoái. Từ:今年(ことし)の収(しゅう)穫(かく)は昨(さく)年(ねん)には及(およ)ばない
その畑(はたけ)からはよい収(しゅう)穫(かく)があった。 Có một vụ thu hoạch tốt từ cánh đồng đó. Từ:その畑(はたけ)からは良(よ)い収(しゅう)穫(かく)がある
家(か)族(ぞく)はみな穀(こく)物(もつ)の収(しゅう)穫(かく)にでていた。 Tất cả các thành viên trong gia đình đều đã đi thu hoạch ngũ cốc. Từ:家(か)族(ぞく)はみな穀(こく)物(もつ)の収(しゅう)穫(かく)に出(で)る
収(しゅう)穫(かく)不(ふ)良(りょう)は日(ひ)照(で)り続(つづ)きのせいである。 Sự thu hoạch kém là do tình trạng nắng hạn kéo dài. Từ:収(しゅう)穫(かく)不(ふ)良(りょう)は日(ひ)照(で)り続(つづ)きのせいである
今年(ことし)の収(しゅう)穫(かく)は昨(さく)年(ねん)に及(およ)ばないだろう。 Sản lượng thu hoạch năm nay có lẽ sẽ không bằng năm ngoái. Từ:今年(ことし)の収(しゅう)穫(かく)は昨(さく)年(ねん)に及(およ)ぶだろう