Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

刈(か)り取(と)る

かりとるkaritoru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)ngoại động từ

    thu hoạch; gặt

    EN to mow; to reap; to harvest

  2. nhổ tận gốc; tiêu diệt

    EN to eradicate; to root out (e.g. evil); to remove

    悪(あく)の芽(め)を刈(か)り取(と)る。

    • Nhổ tận gốc mầm mống của cái ác.

    Từ:悪(あく)芽(め)刈(か)り取(と)る

    Đã xác minh

Câu ví dụ 8

悪(あく)の芽(め)を刈(か)り取(と)る。

  • Nhổ tận gốc mầm mống của cái ác.

Từ:悪(あく)芽(め)刈(か)り取(と)る

Ví dụ của biên tập

庭(にわ)の草(くさ)をごっそり刈(か)り取(と)って、整(せい)地(ち)しました。

  • Tôi đã phát sạch cỏ trong vườn và san lấp mặt bằng.

Từ:庭(にわ)草(くさ)ごっそり刈(か)り取(と)る整(せい)地(ち)

Ví dụ của biên tập

すべて刈(か)り取(と)るまで二(に)時(じ)間(かん)かかる。

  • Mất hai tiếng đồng hồ để thu hoạch hết tất cả.

Từ:すべて刈(か)り取(と)るかかる

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục