Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

なくてはいけません

なくてはいけませんnakutehaikemasen

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    phải có; không thể thiếu

    EN cannot do without something; indispensable; absolutely necessary

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: 無(な)くてはいけない

    今(いま)すぐにやらなくてはいけませんか。

    • Tôi có phải làm việc đó ngay bây giờ không ạ?

    Từ:今(いま)すぐにやるなくてはいけませんか

    Đã xác minh

    行(い)かなくてはいけません。

    • Tôi phải đi thôi.

    Từ:行(い)くなくてはいけません

  2. phải làm

    EN have to do

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau dạng phủ định cơ bản của động từ

    Xem thêm: 無(な)くてはいけない

    明日(あした)までに終(お)えなくてはいけません。

    • Tôi phải hoàn thành việc này trước ngày mai.

    Từ:明日(あした)までに終(お)えるなくてはいけません

    Đã xác minh

Câu ví dụ 22

今(いま)すぐにやらなくてはいけませんか。

  • Tôi có phải làm việc đó ngay bây giờ không ạ?

Từ:今(いま)すぐにやるなくてはいけませんか

Đã xác minh

行(い)かなくてはいけません。

  • Tôi phải đi thôi.

Từ:行(い)くなくてはいけません

すぐに出(しゅっ)発(ぱつ)しなくてはいけませんか。

  • Tôi có phải xuất phát ngay lập tức không ạ?

Từ:すぐに出(しゅっ)発(ぱつ)なくてはいけませんか

インクで書(か)かなくてはいけませんか。

  • Tôi có phải viết bằng mực không ạ?

Từ:インクで書(か)くなくてはいけませんか

Đăng nhập để tiếp tục