Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

なきゃいけない

なきゃいけないnakyaikenai

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    phải có; không thể thiếu

    EN cannot do without something; indispensable; absolutely necessary

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: 無(な)くてはいけない

    彼(かれ)の助(たす)けは、このプロジェクトには無(な)きゃいけないものだ。

    • Sự giúp đỡ của anh ấy là thứ không thể thiếu cho dự án này.

    Từ:かの助(たす)けプロジェクトなきゃいけない

    Đã xác minh
  2. phải làm

    EN have to do

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau dạng phủ định cơ bản của động từ

    Xem thêm: 無(な)くてはいけない

Câu ví dụ 132

なんで僕(ぼく)がやらなくちゃいけないの。

  • Tại sao tôi lại phải làm việc này chứ?

Từ:なんで僕(ぼく)がやるなきゃいけないの

彼(かれ)の助(たす)けは、このプロジェクトには無(な)きゃいけないものだ。

  • Sự giúp đỡ của anh ấy là thứ không thể thiếu cho dự án này.

Từ:かの助(たす)けプロジェクトなきゃいけない

Ví dụ của biên tập

いきなり雨(あめ)が降(ふ)ってきたので、傘(かさ)を買(か)わなきゃいけないな。

  • Vì trời bỗng nhiên đổ mưa nên mình phải mua ô thôi.

Từ:いきなり雨(あめ)が降(ふ)る傘(かさ)なきゃいけない

Ví dụ của biên tập

この問(もん)題(だい)、難(むずか)しいね。でも、解(と)かなきゃいけないんだもん。

  • Bài toán này khó nhỉ. Nhưng mà, mình phải giải nó thôi.

Từ:問(もん)題(だい)難(むずか)しいなきゃいけない

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục