Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

なくちゃいけない

なくちゃいけないnakuchaikenai

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    phải có; không thể thiếu; cần thiết

    EN cannot do without something; indispensable; absolutely necessary

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: 無(な)くてはいけない

    靴(くつ)を磨(みが)かなくちゃいけないな。

    • Mình phải đánh giày thôi.

    Từ:靴(くつ)なくちゃいけない

  2. phải; cần phải

    EN have to do

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau dạng phủ định cơ bản của động từ

    Xem thêm: 無(な)くてはいけない

    牛(ぎゅう)乳(にゅう)を買(か)わなくちゃいけないんだよ。

    • Mình phải mua sữa thôi.

    Từ:牛(ぎゅう)乳(にゅう)なくちゃいけない

Câu ví dụ 20

靴(くつ)を磨(みが)かなくちゃいけないな。

  • Mình phải đánh giày thôi.

Từ:靴(くつ)なくちゃいけない

Khớp tự động

今日(きょう)売(う)らなくちゃいけないんだ。

  • Hôm nay mình phải bán nó rồi.

Từ:今日(きょう)なくちゃいけない

Khớp tự động

宿(しゅく)題(だい)しなくちゃいけないんだよ。

  • Mình phải làm bài tập về nhà thôi.

Từ:宿(しゅく)題(だい)なくちゃいけない

Khớp tự động

手(て)紙(がみ)を書(か)かなくちゃいけないのよ。

  • Mình phải viết thư thôi.

Từ:手(て)紙(がみ)なくちゃいけない

Khớp tự động

牛(ぎゅう)乳(にゅう)を買(か)わなくちゃいけないんだよ。

  • Mình phải mua sữa thôi.

Từ:牛(ぎゅう)乳(にゅう)なくちゃいけない

Khớp tự động

今(いま)は宿(しゅく)題(だい)をやらなくちゃいけないんだよ。

  • Bây giờ mình phải làm bài tập về nhà thôi.

Từ:今(いま)宿(しゅく)題(だい)なくちゃいけない

Khớp tự động

この本(ほん)を図(と)書(しょ)館(かん)に返(かえ)さなくちゃいけないな。

  • Mình phải trả cuốn sách này cho thư viện thôi.

Từ:元(もと)図(と)書(しょ)館(かん)なくちゃいけない

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục