Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

なくてはいけない

なくてはいけないnakutehaikenai

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từ

    phải có; không thể thiếu

    EN cannot do without something; indispensable; absolutely necessary

    thường viết bằng kana

  2. phải; cần phải

    EN have to do

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: sau dạng phủ định cơ bản của động từ

    宿(しゅく)題(だい)をしなくてはいけない。

    • Mình phải làm bài tập về nhà.

    Từ:宿(しゅく)題(だい)なくてはいけない

    Đã xác minh

    不(ふ)時(じ)にそなえなくてはいけない。

    • Chúng ta phải chuẩn bị sẵn sàng cho những tình huống khẩn cấp.

    Từ:不(ふ)時(じ)に備(そな)えるなくてはいけない

Câu ví dụ 84

歯(は)を磨(みが)かなくてはいけない。

  • Tôi phải đánh răng.

Từ:歯(は)を磨(みが)くなくてはいけない

不(ふ)時(じ)にそなえなくてはいけない。

  • Chúng ta phải chuẩn bị sẵn sàng cho những tình huống khẩn cấp.

Từ:不(ふ)時(じ)に備(そな)えるなくてはいけない

Đăng nhập để tiếp tục