Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

朝(あさ)早(はや)く

あさはやくasahayaku

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từ

    sáng sớm

    EN early in the morning

Câu ví dụ 87

朝(あさ)早(はや)くに、鳥(とり)が歌(うた)う。

  • Những chú chim hót vào sáng sớm.

Từ:朝(あさ)早(はや)くに鳥(とり)が歌(うた)う

Đã xác minh

彼(かれ)は朝(あさ)早(はや)く来(き)た。

  • Anh ấy đã đến từ sáng sớm.

Từ:彼(かれ)は朝(あさ)早(はや)く来(く)る

私(わたし)は朝(あさ)早(はや)く起(お)きた。

  • Tôi đã dậy sớm vào buổi sáng.

Từ:私(わたし)は朝(あさ)早(はや)く起(お)きる

朝(あさ)早(はや)く起(お)きなさいよ。

  • Dậy sớm đi nhé.

Từ:朝(あさ)早(はや)く起(お)きるなさいよ

母(はは)はいつも朝(あさ)早(はや)く起(お)きる。

  • Mẹ tôi luôn luôn thức dậy sớm vào buổi sáng.

Từ:母(はは)はいつも朝(あさ)早(はや)く起(お)きる

Đăng nhập để tiếp tục