Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

本(ほん)屋(や)

ほんやhon'ya

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tiệm sách

    EN bookstore; bookshop

    1階(いっかい)は本(ほん)屋(や)に貸(か)してあった。

    • Tầng một đã được cho thuê làm hiệu sách.

    Từ:一(いっ)階(かい)は本(ほん)屋(や)に貸(か)す

    Đã xác minh
  2. nhà xuất bản

    EN publisher

  3. tòa nhà chính

    EN main building

Câu ví dụ 74

1階(いっかい)は本(ほん)屋(や)に貸(か)してあった。

  • Tầng một đã được cho thuê làm hiệu sách.

Từ:一(いっ)階(かい)は本(ほん)屋(や)に貸(か)す

Đã xác minh

歩(ある)いて本(ほん)屋(や)へいきましょう。

  • Chúng ta hãy đi bộ đến nhà sách nào.

Từ:歩(ある)く本(ほん)屋(や)へ行(い)く

ホテルに本(ほん)屋(や)はありますか。

  • Trong khách sạn có nhà sách không ạ?

Từ:ホテルに本(ほん)屋(や)はあるか

Đăng nhập để tiếp tục