Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)階(かい)

いっかいikkai

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tầng một

    EN first floor; ground floor

    あのビルの一(いっ)階(かい)にあります。

    • Nó nằm ở tầng một của tòa nhà đó.

    Từ:あのビルの一(いっ)階(かい)にある

  2. một tầng

    EN one floor; one storey

  3. một cấp bậc

    EN one rank

    彼(かれ)の位(くらい)が一(いっ)階(かい)上(あ)がった。

    • Cấp bậc của anh ấy đã tăng lên một bậc.

    Từ:かの位(くらい)一(いっ)階(かい)上(あ)がる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 15

あのビルの一(いっ)階(かい)にあります。

  • Nó nằm ở tầng một của tòa nhà đó.

Từ:あのビルの一(いっ)階(かい)にある

1階(いっかい)は本(ほん)屋(や)に貸(か)してあった。

  • Tầng một đã được cho thuê làm hiệu sách.

Từ:一(いっ)階(かい)は本(ほん)屋(や)に貸(か)す

階(かい)段(だん)を一(いっ)階(かい)上(あ)がる。

  • Leo lên một tầng cầu thang.

Từ:階(かい)段(だん)一(いっ)階(かい)上(あ)がる

Ví dụ của biên tập

彼(かれ)の位(くらい)が一(いっ)階(かい)上(あ)がった。

  • Cấp bậc của anh ấy đã tăng lên một bậc.

Từ:かの位(くらい)一(いっ)階(かい)上(あ)がる

Ví dụ của biên tập

倉(そう)庫(こ)は一(いっ)階(かい)にある。

  • Kho nằm ở tầng một.

Từ:倉(そう)庫(こ)一(いっ)階(かい)

Ví dụ của biên tập

会(かい)議(ぎ)室(しつ)は一(いっ)階(かい)にあります。

  • Phòng họp ở tầng một.

Từ:会(かい)議(ぎ)室(しつ)一(いっ)階(かい)

Ví dụ của biên tập

祖(そ)父(ふ)の居(きょ)室(しつ)は一(いっ)階(かい)にあります。

  • Phòng của ông tôi ở tầng một.

Từ:祖(そ)父(ふ)居(きょ)室(しつ)一(いっ)階(かい)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục