Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

買(か)い付(つ)け

かいつけkaitsuke

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    việc thu mua; mua sỉ

    EN buying (in large quantities); (wholesale) purchase; buying in

    卸(おろし)売(うり)業(ぎょう)者(しゃ)は、直(ちょく)接(せつ)農(のう)家(か)から大(たい)量(りょう)の野(や)菜(さい)の買(か)い付(つ)けを行(おこな)っている。

    • Các nhà bán buôn đang thu mua rau củ với số lượng lớn trực tiếp từ nông dân.

    企(き)業(ぎょう)は、市(し)場(じょう)の変(へん)動(どう)に備(そな)えて、先(せん)行(こう)して原(げん)材(ざい)料(りょう)の買(か)い付(つ)けを進(すす)めています。

    • Các doanh nghiệp đang tiến hành thu mua nguyên liệu thô trước để chuẩn bị cho những biến động của thị trường.
  2. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    thường dùng; quen thuộc

    EN (one's) usual (store, supplier, etc.); regular; favourite (brand, shop, etc.)

Câu ví dụ 4

卸(おろし)売(うり)業(ぎょう)者(しゃ)は、直(ちょく)接(せつ)農(のう)家(か)から大(たい)量(りょう)の野(や)菜(さい)の買(か)い付(つ)けを行(おこな)っている。

  • Các nhà bán buôn đang thu mua rau củ với số lượng lớn trực tiếp từ nông dân.

企(き)業(ぎょう)は、市(し)場(じょう)の変(へん)動(どう)に備(そな)えて、先(せん)行(こう)して原(げん)材(ざい)料(りょう)の買(か)い付(つ)けを進(すす)めています。

  • Các doanh nghiệp đang tiến hành thu mua nguyên liệu thô trước để chuẩn bị cho những biến động của thị trường.

Đăng nhập để tiếp tục