Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

先(せん)行(こう)

せんこうsenkou

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từdanh từ bổ nghĩa với の

    đi trước; đi trước một bước

    EN going ahead; going first

    トム先(さき)行(おこな)ってて。すぐ追(お)いつくから。

    • Tom, cậu cứ đi trước đi. Tớ sẽ đuổi kịp ngay thôi.
  2. xảy ra trước; đi trước

    EN preceding; coming before; being ahead (e.g. of the times); occurring first; happening prior

  3. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    dẫn trước về điểm số

    EN scoring first; getting off to a lead

    thể thao

    我(わ)がチームが二(に)点(てん)を先(せん)行(こう)した。

    • Đội của chúng tôi đã dẫn trước hai điểm.

    Từ:我(わ)がチーム先(せん)行(こう)

    Đã xác minh
  4. danh từ

    kẻ bám mengikuti

    EN stalker

    đua ngựa

Câu ví dụ 5

我(わ)がチームが二(に)点(てん)を先(せん)行(こう)した。

  • Đội của chúng tôi đã dẫn trước hai điểm.

Từ:我(わ)がチーム先(せん)行(こう)

Ví dụ của biên tập

企(き)業(ぎょう)は、市(し)場(じょう)の変(へん)動(どう)に備(そな)えて、先(せん)行(こう)して原(げん)材(ざい)料(りょう)の買(か)い付(つ)けを進(すす)めています。

  • Các doanh nghiệp đang tiến hành thu mua nguyên liệu thô trước để chuẩn bị cho những biến động của thị trường.

トム先(さき)行(おこな)ってて。すぐ追(お)いつくから。

  • Tom, cậu cứ đi trước đi. Tớ sẽ đuổi kịp ngay thôi.

Từ:追(お)いつく

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục