Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

買(ばい)収(しゅう)

ばいしゅうbaishuu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    mua lại; thâu tóm doanh nghiệp

    EN acquisition (esp. corporate); buy-out; takeover; purchase

  2. hối lộ; sự mua chuộc

    EN bribery; buying off; corruption

Câu ví dụ 13

この小(ちい)さな会(かい)社(しゃ)が巨(きょ)大(だい)な企(き)業(ぎょう)を買(ばい)収(しゅう)するとは、業(ぎょう)界(かい)全(ぜん)体(たい)が驚(きょう)愕(がく)した。

  • Toàn bộ ngành công nghiệp đã kinh ngạc khi công ty nhỏ này mua lại một doanh nghiệp khổng lồ.

会(かい)社(しゃ)の買(ばい)収(しゅう)を巡(めぐ)っては、複(ふく)数(すう)の企(き)業(ぎょう)が勢(せい)力(りょく)伯(はく)仲(ちゅう)の状(じょう)態(たい)で競(きょう)争(そう)を繰(く)り広(ひろ)げている。

  • Liên quan đến việc thâu tóm công ty, nhiều doanh nghiệp đang cạnh tranh trong tình trạng thế lực ngang ngửa nhau.

かつては小(ちい)さな工(こう)場(じょう)で生(せい)産(さん)されていた商(しょう)品(ひん)も、大(おお)手(て)企(き)業(ぎょう)に買(ばい)収(しゅう)され、規(き)模(ぼ)が拡(かく)大(だい)しました。

  • Những sản phẩm từng được sản xuất tại các nhà máy nhỏ đã được mở rộng quy mô sau khi được các doanh nghiệp lớn mua lại.

Đăng nhập để tiếp tục