Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

繰(く)り広(ひろ)げる

くりひろげるkurihirogeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    mở ra; triển khai; bày ra

    EN to unfold; to unroll; to open

Câu ví dụ 17

良(りょう)家(け)出(しゅっ)身(しん)のエリート検(けん)事(じ)と今(いま)どきの女(じょ)子(し)高(こう)生(せい)という、アンバランスな男(だん)女(じょ)の間(あいだ)に繰(く)り広(ひろ)げられる愛(あい)の物語(ものがたり)。

  • Một câu chuyện tình yêu diễn ra giữa một công tố viên ưu tú xuất thân từ gia đình danh giá và một nữ sinh trung học thời nay, một cặp đôi đầy sự chênh lệch.

両(りょう)チームは熱(ねっ)戦(せん)を繰(く)り広(ひろ)げました。

  • Cả hai đội đã cống hiến một trận đấu nảy lửa.

Từ:両(りょう)チーム熱(ねっ)戦(せん)繰(く)り広(ひろ)げる

Ví dụ của biên tập

両(りょう)チームは激(げき)闘(とう)を繰(く)り広(ひろ)げました。

  • Cả hai đội đã có một trận đấu vô cùng kịch tính.

Từ:両(りょう)チーム激(げき)闘(とう)繰(く)り広(ひろ)げる

Ví dụ của biên tập

両(りょう)チームは神(しん)経(けい)戦(せん)を繰(く)り広(ひろ)げました。

  • Cả hai đội đã có một cuộc đấu trí căng thẳng.

Từ:両(りょう)チーム神(しん)経(けい)戦(せん)繰(く)り広(ひろ)げる

Ví dụ của biên tập

会(かい)議(ぎ)室(しつ)では、賛(さん)成(せい)派(は)と反(はん)対(たい)派(は)が丁(ちょう)々(ちょう)発(はっ)止(し)の議(ぎ)論(ろん)を繰(く)り広(ひろ)げた。

  • Trong phòng họp, phe tán thành và phe phản đối đã có một cuộc tranh luận nảy lửa.

選(せん)挙(きょ)期(き)間(かん)中(ちゅう)、候(こう)補(ほ)者(しゃ)同(どう)士(し)がテレビ討(とう)論(ろん)会(かい)で場(じょう)外(がい)乱(らん)闘(とう)を繰(く)り広(ひろ)げた。

  • Trong suốt thời gian tranh cử, các ứng cử viên đã xảy ra tranh cãi nảy lửa ngoài lề trong một buổi tranh luận trên truyền hình.

Đăng nhập để tiếp tục