Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

両(りょう)

りょうryou

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tiền tốdanh từ bổ nghĩa với の

    cả hai

    EN both (hands, parents, sides, etc.)

  2. từ đếm

    đơn vị đếm toa tàu

    EN counter for carriages (e.g. in a train); counter for vehicles

    Xem thêm: 輛(りょう)

  3. danh từ

    ryo; đơn vị trọng lượng truyền thống

    EN ryō; tael; traditional unit of weight (for gold, silver and drugs), 4-5 monme, 15-19 g

    Xem thêm: 匁(もんめ)

    金(きん)一(いち)両(りょう)の重(おも)さ。

    • Trọng lượng của một lượng vàng.

    Từ:両(りょう)重(おも)さ

    Đã xác minh
  4. ryo; đơn vị tiền tệ cũ

    EN ryō; pre-Meiji unit of currency, orig. the value of one ryō of gold

  5. ryo; đơn vị đo lường vải

    EN ryō; traditional measure of fabric, 2 tan

    Xem thêm: 反(はん)

  6. ryo; đơn vị trọng lượng theo hệ thống ritsuryo

    EN ryō; tael; unit of weight under the ritsuryō system, 1/16 kin, 42-43 g

    cổ

    Xem thêm: 斤(きん)

  7. từ đếm

    đơn vị đếm bộ quần áo hoặc bộ giáp

    EN counter for suits of clothing, sets of armor, etc.

    cổ

    Xem thêm: 領(りょう)

Câu ví dụ 28

Đăng nhập để tiếp tục