Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

良(りょう)家(け)

りょうけryouke

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    gia đình danh giá; gia đình nề nếp

    EN good family; respectable family; decent family

Câu ví dụ 10

彼(かれ)は良(りょう)家(け)の出(で)である。

  • Anh ấy xuất thân từ một gia đình danh giá.

Từ:彼(かれ)は良(りょう)家(け)の出(で)である

良(りょう)家(け)出(しゅっ)身(しん)のエリート検(けん)事(じ)と今(いま)どきの女(じょ)子(し)高(こう)生(せい)という、アンバランスな男(だん)女(じょ)の間(あいだ)に繰(く)り広(ひろ)げられる愛(あい)の物語(ものがたり)。

  • Một câu chuyện tình yêu diễn ra giữa một công tố viên ưu tú xuất thân từ gia đình danh giá và một nữ sinh trung học thời nay, một cặp đôi đầy sự chênh lệch.

彼(かの)女(じょ)は良(りょう)家(け)の嬢(じょう)だ。

  • Cô ấy là tiểu thư của một gia đình danh giá.

Từ:彼(かの)女(じょ)良(りょう)家(け)嬢(じょう)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục