Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お嬢(じょう)さん

おじょうさんojousan

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    con gái (của người khác)

    EN (another's) daughter

    teineigo (lịch sự)

    Xem thêm: お嬢(じょう)様(さま)

    お嬢(じょう)さんのお名(な)前(まえ)は?

    • Tên của tiểu thư là gì ạ?

    Từ:お嬢(じょう)さんのお名(な)前(まえ)は

  2. tiểu thư; cô gái trẻ

    EN young lady

    お嬢(じょう)さん、背(せ)が高(たか)いですね。

    • Cô gái ơi, em cao quá nhỉ.

    Từ:お嬢(じょう)さん背(せ)が高(たか)い

Câu ví dụ 9

お嬢(じょう)さんのお名(な)前(まえ)は?

  • Tên của tiểu thư là gì ạ?

Từ:お嬢(じょう)さんのお名(な)前(まえ)は

お嬢(じょう)さん、背(せ)が高(たか)いですね。

  • Cô gái ơi, em cao quá nhỉ.

Từ:お嬢(じょう)さん背(せ)が高(たか)い

Khớp tự động

あのお嬢(じょう)さんは看(かん)護(ご)師(し)ですよ。

  • Cô gái đó là y tá.

Từ:お嬢(じょう)さん看(かん)護(ご)師(し)

Khớp tự động

お嬢(じょう)さんの結(けっ)婚(こん)式(しき)はいつなんですか?

  • Khi nào thì đám cưới của con gái anh ạ?

Từ:お嬢(じょう)さん結(けっ)婚(こん)式(しき)なんです

Khớp tự động

そのお嬢(じょう)さんはうやうやしく一(いち)礼(れい)をした。

  • Cô thiếu nữ ấy đã cúi chào một cách cung kính.

Từ:お嬢(じょう)さん一(いち)礼(れい)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục