Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

高(こう)級(きゅう)

こうきゅうkoukyuu

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    cao cấp; sang trọng; chất lượng cao

    EN high-class; high-grade; high-quality; high-end; luxury

    Từ trái nghĩa: 低(てい)級(きゅう)

  2. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    cấp cao; bậc cao

    EN high-ranking; high-level; senior

    世(よ)の中(なか)には高(こう)級(きゅう)な人(にん)間(げん)と低(てい)級(きゅう)な人(にん)間(げん)が存(そん)在(ざい)している、そんな考(かんが)えが彼(かの)女(じょ)のエッセイからはうかがえる。そのような考(かんが)えは低(てい)級(きゅう)な人(にん)間(げん)の物(もの)だ。

    • Từ những bài tiểu luận của cô ấy, có thể thấy rằng cô ấy có quan niệm rằng trên đời này tồn tại những con người cao quý và những con người thấp kém. Những suy nghĩ như vậy là của những kẻ thấp kém.

Câu ví dụ 59

このレストランは高(こう)級(きゅう)です。

  • Nhà hàng này sang trọng.

Từ:レストラン高(こう)級(きゅう)

Ví dụ của biên tập

トリュフは高(こう)級(きゅう)なきのこです。

  • Nấm truffle là một loại nấm cao cấp.

Từ:トリュフ高(こう)級(きゅう)きのこ

Ví dụ của biên tập

このホテルは高(こう)級(きゅう)だし、値(ね)段(だん)も高(たか)い。

  • Khách sạn này sang trọng và giá cũng đắt nữa.

Từ:ホテル高(こう)級(きゅう)値(ね)段(だん)高(たか)い

Ví dụ của biên tập

その店(みせ)は高(こう)級(きゅう)だとて、たまには行(い)きたい。

  • Dù cửa hàng đó cao cấp, nhưng thỉnh thoảng tôi vẫn muốn đến đó.

Từ:店(みせ)高(こう)級(きゅう)たまに

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục