Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

高(こう)価(か)

こうかkouka

Rất thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    đắt; giá cao

    EN highly priced; expensive; valuable; costly

    Từ trái nghĩa: 安(あん)価(か)

Câu ví dụ 171

そんな高(こう)価(か)な本(ほん)は買(か)えないよ。

  • Mình không thể mua cuốn sách đắt tiền như thế đâu.

Từ:そんな高(こう)価(か)本(ほん)は買(か)うよ

Đã xác minh

Đăng nhập để tiếp tục