有意義
ゆういぎyuuigi
Thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tính từ đuôi -na
có ý nghĩa; hữu ích; giá trị
EN significant; useful; meaningful; worthwhile; valuable; of interest
Câu ví dụ 10
暇を持て余した弟は、つい悪さをしでかしてしまいます。『小人閑居して不善をなす』ということわざがあるように、暇な時は何かしら有意義なことをして過ごすべきですね。
- Vì quá rảnh rỗi nên em trai tôi đã lỡ làm chuyện xấu. Giống như câu tục ngữ 'người nhàn rỗi thường làm điều bất thiện', khi có thời gian rảnh, chúng ta nên dành thời gian để làm điều gì đó có ý nghĩa.
