Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

悪(わる)さ

わるさwarusa

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự xấu xa; hành vi xấu

    EN badness; mean mischief

Câu ví dụ 10

弟(おとうと)をつついて悪(わる)さをさせる。

  • Chọc ghẹo em để nó làm điều xấu.

Từ:弟(おとうと)つつく悪(わる)ささせる

Ví dụ của biên tập

この技(ぎ)術(じゅつ)が普(ふ)及(きゅう)しなかったのは、単(たん)に高(こう)価(か)だからではあるまいし、使(つか)い勝(がっ)手(て)の悪(わる)さも原(げん)因(いん)の一(ひと)つだ。

  • Việc công nghệ này không được phổ biến không hẳn chỉ vì nó đắt đỏ, mà việc khó sử dụng cũng là một trong những nguyên nhân.

暇(ひま)を持(も)て余(あま)した弟(おとうと)は、つい悪(わる)さをしでかしてしまいます。『小(しょう)人(じん)閑(かん)居(きょ)して不(ふ)善(ぜん)をなす』ということわざがあるように、暇(ひま)な時(とき)は何(なに)かしら有(ゆう)意(い)義(ぎ)なことをして過(す)ごすべきですね。

  • Vì quá rảnh rỗi nên em trai tôi đã lỡ làm chuyện xấu. Giống như câu tục ngữ 'người nhàn rỗi thường làm điều bất thiện', khi có thời gian rảnh, chúng ta nên dành thời gian để làm điều gì đó có ý nghĩa.

Đăng nhập để tiếp tục