しでかす
しでかすshidekasu
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
hoàn thành; đạt được; thực hiện được
EN to achieve; to accomplish; to pull off
Câu ví dụ 11
暇を持て余した弟は、つい悪さをしでかしてしまいます。『小人閑居して不善をなす』ということわざがあるように、暇な時は何かしら有意義なことをして過ごすべきですね。
- Vì quá rảnh rỗi nên em trai tôi đã lỡ làm chuyện xấu. Giống như câu tục ngữ 'người nhàn rỗi thường làm điều bất thiện', khi có thời gian rảnh, chúng ta nên dành thời gian để làm điều gì đó có ý nghĩa.
トムはバカなことをしでかした。
- Tom đã làm một việc ngốc nghếch.
Từ:しでかす
Khớp tự động