Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

しでかす

しでかすshidekasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -su)ngoại động từ

    gây ra; phạm phải; làm ra (sai lầm, rắc rối)

    EN to (go and) do; to make (a blunder, mess, etc.); to perpetrate; to carry out

    thường viết bằng kana

  2. hoàn thành; đạt được; thực hiện được

    EN to achieve; to accomplish; to pull off

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 11

あの母(はは)親(おや)が奔(ほん)放(ぽう)なのは知(し)っていたが、娘(むすめ)もまんまと同(おな)じようなことをしでかすとは『この母(はは)にしてこの子(こ)あり』というやつだ。

  • Tôi đã biết người mẹ đó là người phóng khoáng, nhưng không ngờ cô con gái cũng gây ra chuyện tương tự; đúng là hổ phụ sinh hổ tử.

暇(ひま)を持(も)て余(あま)した弟(おとうと)は、つい悪(わる)さをしでかしてしまいます。『小(しょう)人(じん)閑(かん)居(きょ)して不(ふ)善(ぜん)をなす』ということわざがあるように、暇(ひま)な時(とき)は何(なに)かしら有(ゆう)意(い)義(ぎ)なことをして過(す)ごすべきですね。

  • Vì quá rảnh rỗi nên em trai tôi đã lỡ làm chuyện xấu. Giống như câu tục ngữ 'người nhàn rỗi thường làm điều bất thiện', khi có thời gian rảnh, chúng ta nên dành thời gian để làm điều gì đó có ý nghĩa.

トムはバカなことをしでかした。

  • Tom đã làm một việc ngốc nghếch.

Từ:しでかす

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục