Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

ぞくぞく

ぞくぞくzokuzoku

Thông dụngTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từtrạng từ đi với とdanh từ có thể + する

    run cầm cập; run rẩy vì lạnh

    EN shivering; feeling chilly

    từ tượng thanh/tượng hình

  2. rùng mình; nổi da gà vì sợ

    EN shuddering (with fear); feeling creepy

    từ tượng thanh/tượng hình

    怖(こわ)い話(はなし)にぞくぞくした。

    • Tôi rùng mình khi nghe câu chuyện kinh dị đó.

    Từ:怖(こわ)い話(はなし)ぞくぞく

    Đã xác minh

    かなりゾクゾクした。

    • Tôi đã thấy rất rùng mình.

    Từ:かなりぞくぞく

  3. hồi hộp; phấn khích

    EN thrilled; excited

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 10

きみもゾクゾクきてるかい?

  • Bạn cũng đang thấy rùng mình phải không?

Từ:君(きみ)もぞくぞく来(く)るかい

Đã xác minh

怖(こわ)い話(はなし)にぞくぞくした。

  • Tôi rùng mình khi nghe câu chuyện kinh dị đó.

Từ:怖(こわ)い話(はなし)ぞくぞく

Ví dụ của biên tập

かなりゾクゾクした。

  • Tôi đã thấy rất rùng mình.

Từ:かなりぞくぞく

Khớp tự động

寒(さむ)くてゾクゾクするのよ。

  • Lạnh đến mức mình thấy run cầm cập luôn.

Từ:寒(さむ)いぞくぞく

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục