それを見(み)てうれしくて背(せ)筋(すじ)がぞくぞくした。 Nhìn thấy cảnh đó, tôi vui sướng đến mức rùng mình. Từ:それを見(み)る嬉(うれ)しい背(せ)筋(すじ)がぞくぞくする
その映(えい)画(が)はすべての観(かん)客(きゃく)をぞくぞくさせた。 Bộ phim đó đã khiến tất cả khán giả phải rùng mình. Từ:その映(えい)画(が)はすべて観(かん)客(きゃく)をぞくぞくさせる
それを見(み)てうれしくて背(せ)筋(すじ)がぞくぞくした。 Nhìn thấy cảnh đó, tôi vui sướng đến mức rùng mình. Từ:それを見(み)る嬉(うれ)しい背(せ)筋(すじ)がぞくぞくする
その映(えい)画(が)はすべての観(かん)客(きゃく)をぞくぞくさせた。 Bộ phim đó đã khiến tất cả khán giả phải rùng mình. Từ:その映(えい)画(が)はすべて観(かん)客(きゃく)をぞくぞくさせる
次(つぎ)に何(なに)をしでかすかを考(かんが)えるとぞくぞくする。 Tôi thấy rùng mình khi nghĩ về việc anh ta sẽ gây ra chuyện gì tiếp theo. Từ:次(つぎ)に何(なに)をしでかすか考(かんが)えるとぞくぞくする
まもなく彼(かの)女(じょ)に会(あ)えるとうれしくてぞくぞくした。 Tôi cảm thấy rạo rực và run lên vì hạnh phúc vì sắp được gặp cô ấy. Từ:まもなく彼(かの)女(じょ)に会(あ)うと嬉(うれ)しいぞくぞくする
怖(こわ)い話(はなし)にぞくぞくした。 Tôi rùng mình khi nghe câu chuyện kinh dị đó. Từ:怖(こわ)い話(はなし)ぞくぞくVí dụ của biên tập