Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

具(ぐ)

ぐgu

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    công cụ; phương tiện

    EN tool; means

    教(きょう)育(いく)を政(せい)争(そう)の具(ぐ)にしてはならない。

    • Không được biến giáo dục thành công cụ của các cuộc đấu tranh chính trị.
  2. nguyên liệu; nhân

    EN ingredients (added to soup, rice, etc.)

    ぎょうざの具(ぐ)のあまりは?餃子(ぎょうざ)を家(いえ)で作(つく)りましたが、皮(かわ)が少(すく)なかったせいか、具(ぐ)が少(すこ)し余(あま)ってしまいました。

    • Phần nhân bánh gyoza còn thừa thì sao? Tôi đã làm gyoza tại nhà, nhưng có lẽ vì ít vỏ quá nên phần nhân bị thừa một chút.
  3. từ đếm

    lượng từ cho bộ đồ dùng

    EN counter for sets of armor, utensils, furniture, etc.

Câu ví dụ 5

ぎょうざの具(ぐ)のあまりは?餃子(ぎょうざ)を家(いえ)で作(つく)りましたが、皮(かわ)が少(すく)なかったせいか、具(ぐ)が少(すこ)し余(あま)ってしまいました。

  • Phần nhân bánh gyoza còn thừa thì sao? Tôi đã làm gyoza tại nhà, nhưng có lẽ vì ít vỏ quá nên phần nhân bị thừa một chút.

教(きょう)育(いく)を政(せい)争(そう)の具(ぐ)にしてはならない。

  • Không được biến giáo dục thành công cụ của các cuộc đấu tranh chính trị.

Từ:教(きょう)育(いく)具(ぐ)にしてはならない

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục