Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

餃子(ギョーザ)

ギョーザgyooza

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sủi cảo; bánh xếp

    EN gyoza; pot sticker; crescent-shaped pan-fried dumplings stuffed with minced pork and vegetables

    ẩm thực

    Từ tiếng Trung

Câu ví dụ 5

ぎょうざの具(ぐ)のあまりは?餃子(ぎょうざ)を家(いえ)で作(つく)りましたが、皮(かわ)が少(すく)なかったせいか、具(ぐ)が少(すこ)し余(あま)ってしまいました。

  • Phần nhân bánh gyoza còn thừa thì sao? Tôi đã làm gyoza tại nhà, nhưng có lẽ vì ít vỏ quá nên phần nhân bị thừa một chút.

「え、餃子(ぎょうざ)にご飯(はん)?」「日(に)本(ほん)じゃ、普(ふ)通(つう)よ」

  • “Hả, sủi cảo ăn với cơm á?” “Ở Nhật thì chuyện đó bình thường thôi.”

Từ:餃子(ギョーザ)ご飯(はん)日(に)本(ほん)普(ふ)通(つう)

Khớp tự động

エビ入(い)り餃子(ぎょうざ)というが、どこにエビ入(はい)ってんだ。

  • Bảo là sủi cảo nhân tôm, mà tôm ở đâu cơ chứ.

Từ:入(い)り餃子(ギョーザ)という入(はい)る

Khớp tự động

今日(きょう)の晩(ばん)ご飯(はん)は、ポーランド式(しき)餃子(ぎょうざ)ピエロギとインゲンのボイルサラダ・クレームフレーシュ添(そ)えよ。温(あたた)かいうちにどうぞ。

  • Bữa tối hôm nay là pierogi (sủi cảo kiểu Ba Lan) và salad đậu que luộc kèm với crème fraîche. Mời mọi người thưởng thức khi còn nóng.

Đăng nhập để tiếp tục