Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

食(た)べ過(す)ぎる

たべすぎるtabesugiru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    ăn quá nhiều

    EN to overeat

Câu ví dụ 74

昨日(きのう)食(た)べすぎた。

  • Hôm qua mình đã ăn quá nhiều.

Từ:昨日(きのう)食(た)べ過(す)ぎる

Đã xác minh

食(た)べ過(す)ぎるな。

  • Đừng ăn quá nhiều.

Từ:食(た)べ過(す)ぎるな

あまり食(た)べ過(す)ぎるな。

  • Đừng ăn quá nhiều.

Từ:あまり食(た)べ過(す)ぎるな

食(た)べ過(す)ぎて気(き)分(ぶん)が悪(わる)い。

  • Mình thấy khó chịu vì ăn quá nhiều.

Từ:食(た)べ過(す)ぎる気(き)分(ぶん)が悪(わる)い

食(た)べ過(す)ぎてはいけない。

  • Không được ăn quá nhiều.

Từ:あなた食(た)べ過(す)ぎるはいけない

食(た)べ過(す)ぎると太(ふと)りますよ。

  • Nếu ăn quá nhiều bạn sẽ bị béo đấy.

Từ:食(た)べ過(す)ぎると太(ふと)るよ

彼(かれ)は食(た)べ過(す)ぎで亡(な)くなった。

  • Anh ấy đã qua đời vì ăn quá nhiều.

Từ:彼(かれ)は食(た)べ過(す)ぎるで亡(な)くなる

どうやら食(た)べ過(す)ぎたみたいだ。

  • Có vẻ như mình đã ăn quá nhiều rồi.

Từ:どうやら食(た)べ過(す)ぎるみたいだ

Đăng nhập để tiếp tục