Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

社(しゃ)員(いん)旅(りょ)行(こう)

しゃいんりょこうshainryokou

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    du lịch công ty

    EN company outing; company retreat

Câu ví dụ 3

社(しゃ)員(いん)旅(りょ)行(こう)の予(よ)定(てい)、あまりぱっとしないよ。

  • Kế hoạch đi du lịch công ty không được hấp dẫn cho lắm.

Từ:社(しゃ)員(いん)旅(りょ)行(こう)の予(よ)定(てい)あまりパッとしないよ

Đã xác minh

先(せん)輩(ぱい)と話(はな)してはじめて、社(しゃ)員(いん)旅(りょ)行(こう)の詳(しょう)細(さい)が分(わ)かりました。

  • Sau khi nói chuyện với tiền bối, tôi mới hiểu rõ chi tiết về chuyến du lịch của công ty.

Từ:先(せん)輩(ぱい)話(はな)す社(しゃ)員(いん)旅(りょ)行(こう)詳(しょう)細(さい)わかる

Ví dụ của biên tập

会(かい)社(しゃ)の社(しゃ)員(いん)旅(りょ)行(こう)は、リフレッシュを兼(か)ねて、チームの一(いっ)体(たい)感(かん)を高(たか)める目(もく)的(てき)もあります。

  • Chuyến du lịch công ty cũng nhằm mục đích tăng cường tinh thần đoàn kết của nhóm, đồng thời kết hợp để thư giãn.

Đăng nhập để tiếp tục