Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

学(がっ)校(こう)行(ぎょう)事(じ)

がっこうぎょうじgakkougyouji

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    sự kiện trường học

    EN school event

Câu ví dụ 7

4月(しがつ)には学(がっ)校(こう)行(ぎょう)事(じ)がたくさんある。

  • Có rất nhiều hoạt động trường học vào tháng Tư.

Từ:4月(しがつ)には学(がっ)校(こう)行(ぎょう)事(じ)がたくさんある

Đã xác minh

学(がっ)校(こう)行(ぎょう)事(じ)には、保(ほ)護(ご)者(しゃ)の方(かた)々(がた)もぜひご参(さん)加(か)ください。

  • Rất mong các bậc phụ huynh cũng hãy tham gia vào các hoạt động của nhà trường.

Từ:学(がっ)校(こう)行(ぎょう)事(じ)保(ほ)護(ご)者(しゃ)方(かた)々(がた)参(さん)加(か)ください

Ví dụ của biên tập

学(がっ)校(こう)行(ぎょう)事(じ)には、文(ぶん)化(か)祭(さい)および運(うん)動(どう)会(かい)が定(てい)期(き)的(てき)に開(かい)催(さい)されます。

  • Các sự kiện trường học, bao gồm lễ hội văn hóa và đại hội thể thao, được tổ chức định kỳ.

学(がっ)校(こう)行(ぎょう)事(じ)の参(さん)加(か)費(ひ)は、先(せん)月(げつ)末(まつ)までに指(し)定(てい)の銀(ぎん)行(こう)口(こう)座(ざ)にお振(ふり)込(こ)みください。

  • Vui lòng chuyển khoản phí tham gia các hoạt động của trường vào tài khoản ngân hàng đã được chỉ định trước cuối tháng trước.

学(がっ)校(こう)行(ぎょう)事(じ)のためにみんなで準(じゅん)備(び)をしている。

  • Mọi người đang cùng nhau chuẩn bị cho sự kiện của trường.

Từ:学(がっ)校(こう)行(ぎょう)事(じ)ためにみな準(じゅん)備(び)をして

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục