Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

銀(ぎん)行(こう)口(こう)座(ざ)

ぎんこうこうざginkoukouza

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tài khoản ngân hàng

    EN bank account

Câu ví dụ 20

あなたの銀(ぎん)行(こう)口(こう)座(ざ)を教(おし)えていただけますか。

  • Bạn có thể cho tôi biết số tài khoản ngân hàng của bạn được không ạ?

Từ:あなたの銀(ぎん)行(こう)口(こう)座(ざ)を教(おし)えるいただけるか

Đã xác minh

日(に)本(ほん)の生(せい)活(かつ)を始(はじ)めるには、銀(ぎん)行(こう)口(こう)座(ざ)が必(ひつ)要(よう)です。

  • Để bắt đầu cuộc sống ở Nhật Bản, bạn cần có một tài khoản ngân hàng.

Từ:日(に)本(ほん)生(せい)活(かつ)始(はじ)める銀(ぎん)行(こう)口(こう)座(ざ)必(ひつ)要(よう)

Ví dụ của biên tập

この銀(ぎん)行(こう)口(こう)座(ざ)、使(つか)えなくなっているのではありませんか。

  • Có phải tài khoản ngân hàng này không còn sử dụng được nữa không ạ?

Từ:銀(ぎん)行(こう)口(こう)座(ざ)使(つか)うなくなるのではませんか

Ví dụ của biên tập

この手(て)続(つづ)きをしてからでないと、銀(ぎん)行(こう)口(こう)座(ざ)を開(あ)けられない。

  • Nếu không thực hiện thủ tục này thì tôi không thể mở tài khoản ngân hàng được.

Từ:をしてでなければ銀(ぎん)行(こう)口(こう)座(ざ)開(ひら)けれる

Ví dụ của biên tập

日(に)本(ほん)の生(せい)活(かつ)を始(はじ)めるには、銀(ぎん)行(こう)口(こう)座(ざ)があることが必(ひつ)要(よう)だよ。

  • Để bắt đầu cuộc sống ở Nhật, bạn cần phải có tài khoản ngân hàng.

Từ:日(に)本(ほん)生(せい)活(かつ)始(はじ)める銀(ぎん)行(こう)口(こう)座(ざ)必(ひつ)要(よう)

Ví dụ của biên tập

銀(ぎん)行(こう)口(こう)座(ざ)の開(かい)設(せつ)手(て)続(つづ)きには、運(うん)転(てん)免(めん)許(きょ)証(しょう)と印(いん)鑑(かん)が必(ひつ)要(よう)です。

  • Để làm thủ tục mở tài khoản ngân hàng, cần có bằng lái xe và con dấu.

Đăng nhập để tiếp tục