Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

知(し)らず

しらずshirazu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ dùng làm hậu tố

    không biết

    EN not having; unaffected by

    そこ知(し)らずの相(そう)場(ば)だ。

    • Đó là một thị trường mà tôi không biết rõ.
  2. liên từ

    không biết về

    EN aside; I don't know about ...

    Ghi chú: thường dùng dưới dạng ~は知(し)らず

    知(し)らずば人(ひと)に問(と)え。

    • Nếu không biết, hãy hỏi người khác.

    Từ:知(し)らず人(ひと)問(と)う

  3. không biết liệu

    EN I know not whether; I know not if

    cổ

    Ghi chú: đặt ở đầu câu

    ネイティブの子(こ)どもは、何(なん)年(ねん)も学(まな)んだ非(ひ)ネイティブが知(し)らず今(こん)後(ご)も知(し)り得(え)ないたくさんのことを自(じ)身(しん)の言(げん)語(ご)について知(し)っているものだ。

    • Trẻ em bản ngữ thường biết rất nhiều điều về ngôn ngữ của mình mà những người không phải bản ngữ dù đã học nhiều năm cũng không biết và cũng sẽ không bao giờ biết được.

Câu ví dụ 16

そこ知(し)らずの相(そう)場(ば)だ。

  • Đó là một thị trường mà tôi không biết rõ.

彼(かれ)は幼(おさな)い頃(ころ)から絵(え)を描(えが)くことしか知(し)らず、芸(げい)術(じゅつ)家(か)としての地(ち)位(い)迄(まで)に上(のぼ)り詰(つ)めました。

  • Từ khi còn nhỏ, anh ấy không biết gì ngoài việc vẽ, và đã vươn tới vị thế của một nghệ sĩ.

Đăng nhập để tiếp tục