Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

因(いん)果(が)

いんがinga

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nhân quả; quan hệ nhân quả

    EN cause and effect; causality

  2. nghiệp; số phận

    EN karma; fate

    Phật giáo

    彼(ひ)岸(がん)花(ばな)、千(せん)年(ねん)咲(さ)き、千(せん)年(ねん)落(お)ち、花(はな)と葉(は)ずっと合(あ)えなく、情(じょう)は因(いん)果(が)に関(かん)係(けい)がなし、生(せい)死(し)は縁(えん)で予(あらかじ)め定(さだ)められている。

    • Hoa bỉ ngạn, nở ngàn năm, rụng ngàn năm, hoa và lá mãi mãi không thể gặp nhau, tình cảm không liên quan đến nhân quả, và sự sống cái chết đã được định sẵn bởi duyên phận.
  3. tính từ đuôi -na

    nghiệt ngã; không may

    EN unfortunate; unlucky; ill-fated

Câu ví dụ 5

彼(ひ)岸(がん)花(ばな)、千(せん)年(ねん)咲(さ)き、千(せん)年(ねん)落(お)ち、花(はな)と葉(は)ずっと合(あ)えなく、情(じょう)は因(いん)果(が)に関(かん)係(けい)がなし、生(せい)死(し)は縁(えん)で予(あらかじ)め定(さだ)められている。

  • Hoa bỉ ngạn, nở ngàn năm, rụng ngàn năm, hoa và lá mãi mãi không thể gặp nhau, tình cảm không liên quan đến nhân quả, và sự sống cái chết đã được định sẵn bởi duyên phận.

Đăng nhập để tiếp tục