掲げる
かかげるkakageru
Rất thông dụngĐộng từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
đề ra; giương cao; tuyên bố
EN to tout (a principle, plan, etc.); to herald; to hold up (an ideal); to parade (e.g. a slogan)
基本的に翻訳は訓練してないから出来ないとは言いつつ、正しい翻訳よりも例文として自然な表現を目指すという目標が掲げられると、これはなかなか病みつきになる体験かもしれない。
- Mặc dù mình nói rằng về cơ bản mình không được đào tạo để dịch nên không thể làm được, nhưng một khi mục tiêu được đặt ra là hướng tới những diễn đạt tự nhiên như một câu ví dụ thay vì một bản dịch chính xác, thì đây có lẽ là một trải nghiệm khá là gây nghiện.
thổi bùng; làm cho cháy mạnh
EN to stoke (a fire); to fan (a flame)
