Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

掲(かか)げる

かかげるkakageru

Rất thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    treo; giương; phô trương

    EN to put up (a notice, sign, etc.); to hang out (e.g. a banner); to fly (e.g. a flag); to hoist; to raise; to display

    彼(かれ)は旗(はた)をかかげた。

    • Anh ấy đã giương cao lá cờ.

    Từ:彼(かれ)は旗(はた)を掲(かか)げる

    Đã xác minh
  2. giơ cao

    EN to hold up high; to raise overhead

    トムはランタンを掲(かか)げた。

    • Tom giơ chiếc đèn lồng lên.

    Từ:ランタン掲(かか)げる

  3. đề ra; giương cao; tuyên bố

    EN to tout (a principle, plan, etc.); to herald; to hold up (an ideal); to parade (e.g. a slogan)

    基(き)本(ほん)的(てき)に翻(ほん)訳(やく)は訓(くん)練(れん)してないから出(で)来(き)ないとは言(い)いつつ、正(ただ)しい翻(ほん)訳(やく)よりも例(れい)文(ぶん)として自(し)然(ぜん)な表(ひょう)現(げん)を目(め)指(ざ)すという目(もく)標(ひょう)が掲(かか)げられると、これはなかなか病(や)みつきになる体(たい)験(けん)かもしれない。

    • Mặc dù mình nói rằng về cơ bản mình không được đào tạo để dịch nên không thể làm được, nhưng một khi mục tiêu được đặt ra là hướng tới những diễn đạt tự nhiên như một câu ví dụ thay vì một bản dịch chính xác, thì đây có lẽ là một trải nghiệm khá là gây nghiện.
  4. liệt kê; đăng

    EN to publish; to print; to carry (e.g. an article)

  5. xắn; cuốn lên

    EN to tuck up (e.g. sleeves); to roll up

    すそを掲(かか)げて川(かわ)を渡(わた)る。

    • Nâng vạt áo lên để băng qua sông.

    Từ:掲(かか)げる川(かわ)渡(わた)る

    Đã xác minh
  6. thổi bùng; làm cho cháy mạnh

    EN to stoke (a fire); to fan (a flame)

    cổ

Câu ví dụ 35

彼(かれ)は旗(はた)をかかげた。

  • Anh ấy đã giương cao lá cờ.

Từ:彼(かれ)は旗(はた)を掲(かか)げる

Đã xác minh

すそを掲(かか)げて川(かわ)を渡(わた)る。

  • Nâng vạt áo lên để băng qua sông.

Từ:掲(かか)げる川(かわ)渡(わた)る

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục