Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

手(て)紙(がみ)を出(だ)す

てがみをだすtegamiodasu

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. cụm từđộng từ nhóm 1 (godan, -su)

    gửi thư

    EN to mail a letter

Câu ví dụ 50

私(わたし)は手(て)紙(がみ)を出(だ)したことを覚(おぼ)えている。

  • Tôi nhớ là mình đã gửi bức thư đó.

Từ:私(わたし)は手(て)紙(がみ)を出(だ)すことを覚(おぼ)える

Đã xác minh

手(て)紙(がみ)を出(だ)しておくれ。

  • Hãy gửi thư đi.

Từ:手(て)紙(がみ)を出(だ)すおくれ

彼(かれ)は家(いえ)に手(て)紙(がみ)を出(だ)した。

  • Anh ấy đã gửi một lá thư về nhà.

Từ:彼(かれ)は家(いえ)に手(て)紙(がみ)を出(だ)す

この手(て)紙(がみ)を出(だ)して下(くだ)さい。

  • Hãy gửi lá thư này đi ạ.

Từ:この手(て)紙(がみ)を出(だ)すください

忘(わす)れずに私(わたし)の手(て)紙(がみ)を出(だ)してね。

  • Đừng quên gửi thư của mình nhé.

Từ:忘(わす)れるに私(わたし)手(て)紙(がみ)を出(だ)すね

手(て)紙(がみ)を出(だ)すのを忘(わす)れないでね。

  • Đừng quên gửi thư nhé.

Từ:手(て)紙(がみ)を出(だ)すのを忘(わす)れるね

その手(て)紙(がみ)を出(だ)すのを忘(わす)れるな。

  • Đừng quên gửi lá thư đó.

Từ:その手(て)紙(がみ)を出(だ)すのを忘(わす)れるな

今日(きょう)この手(て)紙(がみ)を出(だ)すつもりだよ。

  • Mình định gửi bức thư này vào hôm nay.

Từ:今日(きょう)この手(て)紙(がみ)を出(だ)すつもりだよ

この手(て)紙(がみ)を出(だ)しておいて下(くだ)さい。

  • Xin hãy gửi lá thư này đi ạ.

Từ:この手(て)紙(がみ)を出(だ)す置(お)くください

Đăng nhập để tiếp tục