Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

この間(あいだ)

このあいだkonoaida

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từtrạng từ

    mấy ngày trước; dạo gần đây

    EN the other day; lately; recently; during this period

    この間(かん)彼(かれ)に会(あ)った。

    • Hôm nọ mình đã gặp anh ấy.

    Từ:この間(あいだ)彼(かれ)に会(あ)う

  2. trong lúc này; trong thời gian này

    EN meanwhile; in the meantime

    この間(あいだ)に準(じゅん)備(び)をしよう。

    • Chúng ta hãy chuẩn bị trong lúc này nhé.

    Từ:この間(あいだ)準(じゅん)備(び)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 92

この間(かん)彼(かれ)に会(あ)った。

  • Hôm nọ mình đã gặp anh ấy.

Từ:この間(あいだ)彼(かれ)に会(あ)う

この間(あいだ)、君(きみ)からFAXが届(とど)いた。

  • Hôm nọ, mình có nhận được fax từ bạn.

Từ:この間(あいだ)君(きみ)からが届(とど)く

この間(かん)投(とう)稿(こう)した記(き)事(じ)がやっと雑(ざっ)誌(し)に載(の)ったんだよ。頑(がん)張(ば)って出(だ)し続(つづ)けた甲斐(かい)があったよ。

  • Bài viết mình đăng hôm nọ cuối cùng cũng được lên tạp chí rồi. Công sức mình kiên trì gửi bài bấy lâu nay thật không uổng phí.

この間(あいだ)、歯(は)医(い)者(しゃ)行(い)ったら、念(ねん)のためとか言(い)われて、歯(は)型(がた)とレントゲンをとられた。いい商(しょう)売(ばい)してるよ。

  • Hôm nọ đi nha sĩ, họ bảo là để cho chắc ăn nên đã lấy khuôn răng với chụp X-quang cho mình. Làm ăn khôn thật đấy.

Đăng nhập để tiếp tục