Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

土産(みやげ)

みやげmiyage

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    quà lưu niệm; đặc sản

    EN local specialty or souvenir bought as a gift while travelling

    Xem thêm: お土産(みやげ)

    会(かい)社(しゃ)の同(どう)僚(りょう)が、海(かい)外(がい)出(しゅっ)張(ちょう)から珍(めずら)しいお菓(か)子(し)を土産(みやげ)に持(も)ってきてくれた。

    • Đồng nghiệp ở công ty đã mang về cho tôi món quà bánh lạ từ chuyến công tác nước ngoài.
  2. quà tặng

    EN present brought by a visitor

  3. điều không mong muốn

    EN something unpleasant that one is given (e.g. an illness while on vacation); unwelcome gift; disservice

    Ghi chú: thường dùng làm お土産(みやげ)

Câu ví dụ 15

旅(りょ)行(こう)先(さき)で風邪(かぜ)をお土産(みやげ)にもらってきた。

  • Mình mang cả quà lưu niệm là trận cảm lạnh từ chuyến du lịch về.

Từ:旅(りょ)行(こう)先(さき)風邪(かぜ)土産(みやげ)もらう

Ví dụ của biên tập

会(かい)社(しゃ)の同(どう)僚(りょう)が、海(かい)外(がい)出(しゅっ)張(ちょう)から珍(めずら)しいお菓(か)子(し)を土産(みやげ)に持(も)ってきてくれた。

  • Đồng nghiệp ở công ty đã mang về cho tôi món quà bánh lạ từ chuyến công tác nước ngoài.

Đăng nhập để tiếp tục