Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

お土産(みやげ)

おみやげomiyage

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    quà lưu niệm; đặc sản

    EN local specialty or souvenir bought as a gift while traveling (travelling)

    teineigo (lịch sự)

    Xem thêm: 土(ど)産(さん)

    これはお土産(みやげ)です。

    • Đây là quà lưu niệm.

    Từ:これはお土産(みやげ)です

  2. quà tặng

    EN present brought by a visitor

    teineigo (lịch sự)

  3. điều không may; thứ không mong muốn

    EN something unpleasant that one is given (e.g. an illness while on vacation); unwelcome gift; disservice

    teineigo (lịch sự)

    旅(りょ)行(こう)のお土産(みやげ)に風邪(かぜ)をもらった。

    • Tôi bị cảm như một món quà lưu niệm từ chuyến du lịch.

    Từ:旅(りょ)行(こう)お土産(みやげ)風邪(かぜ)もらう

    Đã xác minh

Câu ví dụ 67

これはお土産(みやげ)です。

  • Đây là quà lưu niệm.

Từ:これはお土産(みやげ)です

お土産(みやげ)買(か)って帰(かえ)るね。

  • Mình sẽ mua quà rồi về nhé.

Từ:お土産(みやげ)買(か)う帰(かえ)るね

このお土産(みやげ)かさばるなぁ。

  • Món quà lưu niệm này cồng kềnh quá nhỉ.

Từ:このお土産(みやげ)かさばるな

Đăng nhập để tiếp tục