Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

かさばる

かさばるkasabaru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -ru)nội động từ

    chiếm nhiều diện tích; cồng kềnh

    EN to be bulky; to be unwieldy; to grow voluminous

    thường viết bằng kana

Câu ví dụ 6

このお土産(みやげ)かさばるなぁ。

  • Món quà lưu niệm này cồng kềnh quá nhỉ.

布(ふ)団(とん)は嵩(かさ)張(ば)るので、客(きゃく)布(ふ)団(とん)など使(し)用(よう)頻(ひん)度(ど)の低(ひく)い布(ふ)団(とん)は、圧(あっ)縮(しゅく)袋(ぶくろ)に入(い)れて圧(あっ)縮(しゅく)して保(ほ)管(かん)するのもいいでしょう。

  • Vì chăn nệm khá cồng kềnh, việc cho những bộ chăn nệm ít khi dùng đến, chẳng hạn như chăn nệm cho khách, vào túi hút chân không để nén lại rồi cất đi cũng là một cách hay.

Đăng nhập để tiếp tục