数(かず)の並(なら)びを互(ご)換(かん)で入(い)れ替(か)える。 Hoán đổi thứ tự các con số bằng phép hoán vị. Từ:数(かず)並(なら)び互(ご)換(かん)入(い)れ替(か)える
本(ほん)を別(べつ)の棚(たな)に入(い)れ替(か)える。 Thay đổi vị trí sách sang một kệ khác. Từ:元(もと)別(べつ)棚(たな)入(い)れ替(か)えるĐã xác minh
部屋(へや)の空(くう)気(き)を入(い)れ替(か)えてください。 Hãy thay đổi không khí trong phòng giúp tôi. Từ:部屋(へや)の空(くう)気(き)を入(い)れ替(か)えるください
窓(まど)を開(あ)けてむしむしするこの部屋(へや)の空(くう)気(き)を入(い)れ替(か)えて下(くだ)さい。 Làm ơn hãy mở cửa sổ và thay đổi không khí trong căn phòng oi bức này. Từ:窓(まど)を開(あ)けるむしむしするこの部屋(へや)の空(くう)気(き)入(い)れ替(か)えるくださいĐã xác minh
部屋(へや)の空(くう)気(き)を入(い)れ替(か)えてください。 Hãy thay đổi không khí trong phòng giúp tôi. Từ:部屋(へや)の空(くう)気(き)を入(い)れ替(か)えるください
心(こころ)を入(い)れ換(か)えて、できるだけ熱(ねっ)心(しん)に勉(べん)強(きょう)しなければならない。 Tôi phải thay đổi thái độ và phải học tập một cách nhiệt huyết nhất có thể. Từ:心(こころ)を入(い)れ替(か)えるできるだけ熱(ねっ)心(しん)勉(べん)強(きょう)するなければならない
箱(はこ)のまま持(も)ってくると嵩(かさ)張(ば)るから、袋(ふくろ)に入(い)れ替(か)えて持(も)ってきたんだ。 Vì nếu mang nguyên cả hộp thì sẽ cồng kềnh, nên mình đã chuyển sang túi rồi mới mang đến. Từ:箱(はこ)のまま持(も)つとかさばるから袋(ふくろ)に入(い)れ替(か)えるのだ
倒(とう)置(ち)法(ほう)は言(こと)葉(ば)の前(ぜん)後(ご)を入(い)れ替(か)えることにより文(ぶん)章(しょう)を強(きょう)調(ちょう)する効(こう)果(か)があります。 Phép đảo ngữ có tác dụng nhấn mạnh câu văn bằng cách thay đổi thứ tự của các từ ngữ. Từ:倒(とう)置(ち)法(ほう)は言(こと)葉(ば)の前(ぜん)後(ご)を入(い)れ替(か)えることにより文(ぶん)章(しょう)強(きょう)調(ちょう)する効(こう)果(か)がある
西(せい)洋(よう)人(じん)と話(はなし)をするとき、私(わたし)はいわば頭(あたま)の中(なか)のギヤを入(い)れ換(か)えなければならない。 Khi nói chuyện với người phương Tây, có thể nói là tôi phải thay đổi bánh răng trong đầu mình. Từ:西(せい)洋(よう)人(じん)と話(はなし)をする時(とき)私(わたし)はいわば頭(あたま)の中(なか)ギア入(い)れ替(か)えるなければならない
本(ほん)を別(べつ)の棚(たな)に入(い)れ替(か)える。 Thay đổi vị trí sách sang một kệ khác. Từ:元(もと)別(べつ)棚(たな)入(い)れ替(か)えるVí dụ của biên tập
数(かず)の並(なら)びを互(ご)換(かん)で入(い)れ替(か)える。 Hoán đổi thứ tự các con số bằng phép hoán vị. Từ:数(かず)並(なら)び互(ご)換(かん)入(い)れ替(か)えるVí dụ của biên tập