Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

並(なら)び

ならびnarabi

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hàng; dãy; danh sách

    EN line; row; rank; list

Câu ví dụ 11

新(あたら)しいスマホが発(はつ)売(ばい)されたや否(いな)や、予(よ)約(やく)した人(ひと)々(びと)が店(てん)頭(とう)に並(なら)び始(はじ)めた。

  • Ngay khi chiếc điện thoại thông minh mới vừa được ra mắt, những người đã đặt trước đã bắt đầu xếp hàng tại cửa hàng.

夕(ゆう)方(がた)5時(じ)、駅(えき)前(まえ)の花(はな)屋(や)では、色(いろ)とりどりの花(はな)が並(なら)び、通(つう)勤(きん)客(きゃく)の目(め)を楽(たの)しませている。

  • Lúc 5 giờ chiều, tại cửa hàng hoa trước nhà ga, những bông hoa đủ màu sắc được bày ra, làm mãn nhãn những người đi làm về.

朝(あさ)7時(じ)、駅(えき)前(まえ)のパン屋(や)さんでは、焼(や)きたてのパンが並(なら)び、美味(おい)しそうな香(かお)りが漂(ただよ)っている。

  • Lúc 7 giờ sáng, tại tiệm bánh trước nhà ga, những chiếc bánh mì vừa mới nướng được bày ra, và hương thơm ngon lành đang lan tỏa.

朝(あさ)9時(じ)、駅(えき)前(まえ)の八(や)百(お)屋(や)さんでは、新(しん)鮮(せん)な野(や)菜(さい)や果物(くだもの)が並(なら)び、主(しゅ)婦(ふ)たちが買(か)い物(もの)を楽(たの)しんでいる。

  • Lúc 9 giờ sáng, tại cửa hàng rau quả trước nhà ga, các loại rau củ và trái cây tươi đang được bày bán, và các bà nội trợ đang tận hưởng việc mua sắm.

積(つ)み重(かさ)ねられたトランプカードの並(なら)びの順(じゅん)番(ばん)をしっかりと覚(おぼ)えることは、決(けっ)して簡(かん)単(たん)なことではないが、しかしできないことでもない。

  • Việc ghi nhớ chính xác thứ tự của những lá bài xếp chồng lên nhau hoàn toàn không phải là điều dễ dàng, nhưng không phải là không thể làm được.

Đăng nhập để tiếp tục