Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

おいしそう

おいしそうoishisou

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -na

    trông có vẻ ngon

    EN delicious-looking; tasty-looking

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: 美味(おい)しい

    わあ、おいしそう。

    • Oa, trông ngon quá.

    Từ:おいしそう

    このパンおいしそう。

    • Ổ bánh mì này trông ngon quá.

    Từ:おいしそう

  2. quyến rũ

    EN hot; sexy; desirable

    thường viết bằng kanatiếng lóng

Câu ví dụ 56

このパン、美味(おい)しそうだね。

  • Bánh mì này trông ngon nhỉ.

Từ:おいしそう

Ví dụ của biên tập

この料(りょう)理(り)、美味(おい)しそうですね。

  • Món ăn này trông ngon quá nhỉ.

Từ:料(りょう)理(り)おいしそう

Ví dụ của biên tập

この料(りょう)理(り)、美味(おい)しそうだなあ。

  • Món ăn này trông ngon quá nhỉ.

Từ:料(りょう)理(り)おいしそう

Ví dụ của biên tập

このケーキ、美味(おい)しそうかな。

  • Cái bánh này trông có ngon không nhỉ?

Từ:ケーキおいしそう

Ví dụ của biên tập

このケーキ、美味(おい)しそうだけど、食(た)べる?

  • Cái bánh này trông ngon đấy, bạn có ăn không?

Từ:ケーキおいしそうだけど食(た)べる

Ví dụ của biên tập

この料(りょう)理(り)は、香(かお)りからして、美味(おい)しそうだ。

  • Món ăn này trông có vẻ ngon, ngay từ mùi hương.

Từ:料(りょう)理(り)香(かお)りからしておいしそう

Ví dụ của biên tập

このレストラン、すごく美味(おい)しそうですね。

  • Nhà hàng này trông có vẻ ngon quá nhỉ.

Từ:レストランすごくおいしそう

Ví dụ của biên tập

このレストラン、なんか料(りょう)理(り)が美味(おい)しそうだね。

  • Nhà hàng này, hình như đồ ăn trông ngon nhỉ.

Từ:レストランなんか料(りょう)理(り)おいしそう

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục