Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

八(や)百(お)屋(や)

やおやyaoya

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tiệm rau quả; người bán rau quả

    EN greengrocer; fruit and vegetable shop

  2. người làm được mọi việc

    EN jack of all trades

    khẩu ngữ

    彼(かれ)は何(なん)でもできる八(や)百(お)屋(や)だ。

    • Anh ấy là một người bán rau cái gì cũng làm được.

    Từ:彼(かれ)なんでもできる八(や)百(お)屋(や)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 14

彼(かれ)は何(なん)でもできる八(や)百(お)屋(や)だ。

  • Anh ấy là một người bán rau cái gì cũng làm được.

Từ:彼(かれ)なんでもできる八(や)百(お)屋(や)

Ví dụ của biên tập

朝(あさ)9時(じ)、駅(えき)前(まえ)の八(や)百(お)屋(や)さんでは、新(しん)鮮(せん)な野(や)菜(さい)や果物(くだもの)が並(なら)び、主(しゅ)婦(ふ)たちが買(か)い物(もの)を楽(たの)しんでいる。

  • Lúc 9 giờ sáng, tại cửa hàng rau quả trước nhà ga, các loại rau củ và trái cây tươi đang được bày bán, và các bà nội trợ đang tận hưởng việc mua sắm.

果物(くだもの)や野(や)菜(さい)は八(や)百(お)屋(や)で買(か)ってるよ。

  • Mình mua trái cây và rau củ ở cửa hàng rau quả.

Từ:果物(くだもの)野(や)菜(さい)八(や)百(お)屋(や)

Khớp tự động

スーパー等(とう)の量(りょう)販(はん)店(てん)に押(お)され、魚(さかな)屋(や)や八(や)百(お)屋(や)といった昔(むかし)ながらの店(みせ)は減(へ)る一(いっ)方(ぽう)だ。

  • Bị chèn ép bởi các cửa hàng bán lẻ lớn như siêu thị, các cửa hàng truyền thống như tiệm cá hay tiệm rau đang ngày càng giảm dần.

Đăng nhập để tiếp tục