Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

借(しゃっ)金(きん)

しゃっきんshakkin

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    khoản nợ

    EN debt; loan; liabilities; borrowing money

    借(しゃっ)金(きん)を返(かえ)したがっている。

    • Anh ấy muốn trả nợ.

    Từ:借(しゃっ)金(きん)を返(かえ)すたがる

  2. danh từ

    số trận thua nhiều hơn số trận thắng

    EN number of games under the .500 mark

    khẩu ngữbóng chày

    チームの借(しゃっ)金(きん)は五(ご)になった。

    • Khoản nợ của đội đã lên đến năm.

    Từ:チーム借(しゃっ)金(きん)五(ご)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 148

借(しゃっ)金(きん)を返(かえ)したがっている。

  • Anh ấy muốn trả nợ.

Từ:借(しゃっ)金(きん)を返(かえ)すたがる

借(しゃっ)金(きん)で足(あ)掻(が)きがとれない。

  • Tôi không thể bước tiếp vì nợ nần.

Từ:借(しゃっ)金(きん)であがきが取(と)れる

Đăng nhập để tiếp tục