不(ふ)足(そく)を借(しゃっ)金(きん)で補(ほ)充(じゅう)した。 Sự thiếu hụt đã được bù đắp bằng cách vay nợ. Từ:不(ふ)足(そく)を借(しゃっ)金(きん)で補(ほ)充(じゅう)する
不(ふ)足(そく)を借(しゃっ)金(きん)で補(ほ)充(じゅう)した。 Sự thiếu hụt đã được bù đắp bằng cách vay nợ. Từ:不(ふ)足(そく)を借(しゃっ)金(きん)で補(ほ)充(じゅう)する
彼(かれ)は銀(ぎん)行(こう)に借(しゃっ)金(きん)を返(かえ)した。 Anh ấy đã trả nợ cho ngân hàng. Từ:彼(かれ)は銀(ぎん)行(こう)に借(しゃっ)金(きん)を返(かえ)す