Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

行(ぎょう)列(れつ)

ぎょうれつgyouretsu

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + する

    hàng; đoàn người; diễu hành

    EN line; queue; procession; parade

  2. danh từ

    ma trận

    EN matrix

    toán học

Câu ví dụ 29

ディズニーランドでは一(いち)時(じ)になるといろいろな物語(ものがたり)の中(なか)の人(にん)気(き)者(もの)達(たち)が行(ぎょう)列(れつ)をなして行(こう)進(しん)します。

  • Tại Disneyland, vào những thời điểm nhất định, các nhân vật nổi tiếng từ nhiều câu chuyện khác nhau sẽ xếp hàng và diễu hành.

行(ぎょう)列(れつ)の固(こ)有(ゆう)値(ち)を求(もと)める。

  • Tìm các giá trị riêng của ma trận.

Từ:行(ぎょう)列(れつ)固(こ)有(ゆう)求(もと)める

Ví dụ của biên tập

祭(まつ)りで武(む)者(しゃ)行(ぎょう)列(れつ)を見(み)ました。

  • Tôi đã xem đoàn diễu hành võ sĩ tại lễ hội.

Từ:祭(まつ)り武(む)者(しゃ)行(ぎょう)列(れつ)見(み)る

Ví dụ của biên tập

祭(まつ)りの行(ぎょう)列(れつ)が町(まち)を練(ね)り歩(ある)く。

  • Đoàn diễu hành lễ hội đi quanh thị trấn.

Từ:祭(まつ)り行(ぎょう)列(れつ)町(まち)練(ね)る

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục