Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

追(お)いかける

おいかけるoikakeru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    đuổi theo

    EN to chase; to run after; to pursue

  2. sau đó

    EN subsequently; following that; (and) then

    Ghi chú: như 「追(お)いかけて」 hoặc 「追(お)いかけるように」

    追(お)いかけてご連(れん)絡(らく)します。

    • Tôi sẽ liên lạc lại để theo dõi việc này.

    Từ:追(お)いかけるご連(れん)絡(らく)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 76

犬(いぬ)が猫(ねこ)を追(お)いかけていた。

  • Một con chó đang đuổi theo một con mèo.

Từ:犬(いぬ)が猫(ねこ)を追(お)いかける

Đã xác minh

猫(ねこ)はネズミを追(お)いかけた。

  • Con mèo đã đuổi theo con chuột.

Từ:猫(ねこ)はネズミを追(お)いかける

猫(ねこ)がネズミを追(お)いかけた。

  • Con mèo đã đuổi theo con chuột.

Từ:猫(ねこ)がネズミを追(お)いかける

犬(いぬ)はボールを追(お)いかけた。

  • Con chó đã đuổi theo quả bóng.

Từ:犬(いぬ)はボールを追(お)いかける

犬(いぬ)はウサギを追(お)いかけた。

  • Con chó đã đuổi theo con thỏ.

Từ:犬(いぬ)はうさぎを追(お)いかける

Đăng nhập để tiếp tục