Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

追(お)い込(こ)む

おいこむoikomu

Rất thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 1 (godan, -mu)ngoại động từ

    đuổi vào; lùa vào

    EN to herd; to drive; to chase; to corral

    牛(うし)を囲(かこ)いに追(お)い込(こ)む。

    • Lùa bò vào chuồng.

    Từ:牛(うし)囲(かこ)い追(お)い込(こ)む

    Đã xác minh
  2. dồn vào thế bí; ép buộc

    EN to corner; to force someone into doing

    とうとう土(ど)壇(たん)場(ば)に追(お)い込(こ)まれた。

    • Cuối cùng thì tôi cũng đã bị dồn vào đường cùng.

    Từ:とうとう土(ど)壇(たん)場(ば)に追(お)い込(こ)む

    Đã xác minh
  3. ép bản thân đến giới hạn

    EN to go hard; to push yourself; to make a last charge

  4. sắp chữ; dàn trang

    EN to run on (e.g. lines in printing)

  5. ép đối thủ vào tình thế hai strike

    EN to have two strikes

    bóng chày

    投(とう)手(しゅ)は打(だ)者(しゃ)をツーストライクに追(お)い込(こ)んだ。

    • Người ném bóng đã dồn được người đánh vào tình thế hai strike.

    Từ:投(とう)手(しゅ)打(だ)者(しゃ)追(お)い込(こ)む

    Đã xác minh

    ツーナッシングに追(お)い込(こ)んだ。

    • Tôi đã dồn anh ta vào thế không còn đường lui.

    Từ:ナッシング追(お)い込(こ)む

Câu ví dụ 15

とうとう土(ど)壇(たん)場(ば)に追(お)い込(こ)まれた。

  • Cuối cùng thì tôi cũng đã bị dồn vào đường cùng.

Từ:とうとう土(ど)壇(たん)場(ば)に追(お)い込(こ)む

Đã xác minh

人(にん)間(げん)楽(らく)ばかりしてるとダメになる。たまには、自(じ)分(ぶん)で自(じ)分(ぶん)の首(くび)をしめるくらい窮(きゅう)地(ち)に追(お)い込(こ)むのもありだと思(おも)う。

  • Nếu con người cứ chỉ biết hưởng lạc mãi thì sẽ hỏng mất. Tôi nghĩ thỉnh thoảng cũng nên tự đẩy mình vào thế bí đến mức như tự thắt cổ mình vậy.

牛(うし)を囲(かこ)いに追(お)い込(こ)む。

  • Lùa bò vào chuồng.

Từ:牛(うし)囲(かこ)い追(お)い込(こ)む

Ví dụ của biên tập

投(とう)手(しゅ)は打(だ)者(しゃ)をツーストライクに追(お)い込(こ)んだ。

  • Người ném bóng đã dồn được người đánh vào tình thế hai strike.

Từ:投(とう)手(しゅ)打(だ)者(しゃ)追(お)い込(こ)む

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục