Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

窮(きゅう)地(ち)

きゅうちkyuuchi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tình thế hiểm nghèo; tình cảnh khó khăn

    EN dilemma; predicament

Câu ví dụ 6

窮(きゅう)地(ち)から足(あ)掻(が)き出(で)る。

  • Vùng vẫy để thoát khỏi tình cảnh khốn cùng.

Từ:窮(きゅう)地(ち)からあがく出(で)る

我(われ)々(われ)は彼(かれ)らの店(みせ)は失(しっ)敗(ぱい)だと思(おも)っていたが、今(いま)や窮(きゅう)地(ち)を脱(だっ)して、商(しょう)売(ばい)を拡(かく)張(ちょう)するまでになっている。

  • Chúng tôi đã từng nghĩ rằng cửa hàng của họ sẽ thất bại, nhưng giờ đây họ đã thoát khỏi cảnh khốn khó và thậm chí còn đang mở rộng kinh doanh.

人(にん)間(げん)楽(らく)ばかりしてるとダメになる。たまには、自(じ)分(ぶん)で自(じ)分(ぶん)の首(くび)をしめるくらい窮(きゅう)地(ち)に追(お)い込(こ)むのもありだと思(おも)う。

  • Nếu con người cứ chỉ biết hưởng lạc mãi thì sẽ hỏng mất. Tôi nghĩ thỉnh thoảng cũng nên tự đẩy mình vào thế bí đến mức như tự thắt cổ mình vậy.

Đăng nhập để tiếp tục