Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

まさか

まさかmasaka

Thông dụngThành ngữ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. thán từ

    không đời nào; không thể nào

    EN by no means; never!; well, I never!; you don't say!; no way!

    thường viết bằng kana

  2. trạng từ

    không thể nào; khó có thể

    EN certainly (not); surely (not); hardly (expected)

    thường viết bằng kana

    Ghi chú: đi kèm với động từ phủ định

  3. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    điều không ngờ tới; tình huống khẩn cấp

    EN something unexpected; emergency

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: まさかの時(とき)

    まさかの時(とき)に備(そな)える。

    • Chuẩn bị cho những tình huống không ngờ tới.

    Từ:まさか備(そな)える

    Đã xác minh
  4. trạng từdanh từ bổ nghĩa với の

    một cách không ngờ tới; thật sự

    EN indeed; really; truly; unexpectedly

    thường viết bằng kana

    Xem thêm: 本(ほん)当(とう)に

  5. danh từ

    hiện tại; tình huống hiện tại

    EN (the) present; (the) here and now; situation at hand

    thường viết bằng kanacổ

Câu ví dụ 130

まさか、嘘(うそ)でしょう。

  • Không thể nào, chắc là nói dối thôi.

Đăng nhập để tiếp tục